• Việt nam
 

    Vietcombank

    Vietcombank
    Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam
    SỐ GIẤY PHÉP: 286/QĐ-NH5 ngày 1996-09-21
    Đánh giá ngân hàng

    Chi nhánh, phòng giao dịch ngân hàng Vietcombank

    Tất cả tỉnh thành có trụ sở Vietcombank  

    Những khoản cho vay online phổ biến nhất

    Từ 12 đến 20% mỗi năm
    250.000 - 15.000.000 VNĐ
    Từ 90 đến 180 ngày
    Tìm hiểu thêm
    Từ 22% mỗi năm
    100.000- 10.000.000 VNĐ
    Từ 10 đến 30 ngày
    Tìm hiểu thêm
    12% mỗi năm
    3.000.000 - 6.000.000 VNĐ
    Từ 92 đến 183 ngày
    Tìm hiểu thêm
    18,3% mỗi năm
    3. 500.000 - 10.000.000 VNĐ
    Từ 3 đến 6 tháng
    Tìm hiểu thêm

    Thông tin ngân hàng Vietcombank

     

    Cơ cấu tổ chức

    Vietcombank hiện có gần 14

    cán bộ nhân viên, với hơn 400 Chi nhánh/Phòng Giao dịch/Văn phòng đại diện/Đơn vị thành viên trong và ngoài nước, gồm 1 Hội sở chính tại Hà Nội, 1 Chi nhánh Sở Giao Dịch, 1 Trung tâm Đào tạo, 89 chi nhánh và hơn 350 phòng giao dịch trên toàn quốc, 2 công ty con tại Việt Nam, 2 công ty con và 1 văn phòng đại diện tại nước ngoài, 6 công ty liên doanh, liên kết. Bên cạnh đó, Vietcombank còn phát triển một hệ thống Autobank với hơn 2.100 máy ATM và trên 49.500 điểm chấp nhận thanh toán thẻ (POS) trên toàn quốc. Hoạt động ngân hàng còn được hỗ trợ bởi mạng lưới hơn 1.800 ngân hàng đại lý tại trên 155 quốc gia và vùng lãnh thổ.

    • Công ty con
      • Công ty Cho thuê tài chính Vietcombank
      • Công ty Quản lý nợ và Khai thác tài sản Vietcombank
      • Công ty Tài chính Việt Nam (Vinafico) tại Hồng Kông
      • Công ty liên doanh TNHH Cao Ốc VCB 198]].
      • Công ty Quản lý Quỹ đầu tư Chứng khoán Vietcombank
    • Ngoài ra còn có các công ty góp vốn:
      • Góp vốn đầu tư dài hạn vào 15 đối tác (Ngân hàng và công ty).
      • Góp vốn liên kết với 5 đối tác (Ngân hàng và công ty)

    Ngân hàng là thành viên của:

    • Hiệp hội Ngân hàng Việt Nam
    • Hiệp hội Ngân hàng Châu Á
    • Tổ chức Thanh toán Toàn cầu Swift
    • Tổ chức Thẻ quốc tế Visa
    • Tổ chức Thẻ quốc tế Master Card

    Hoạt động kinh doanh

    • Cá nhân
      • Tài khoản
      • Thẻ Tiết kiệm & đầu tư
      • Chuyển & Nhận tiền
      • Cho vay cá nhân
    • Doanh nghiệp
      • Dịch vụ thanh toán
      • Dịch vụ séc
      • Trả lương tự động
      • Thanh toán Billing
      • Dịch vụ bảo lãnh
      • Dịch vụ cho vay
      • Thuê mua tài chính
      • Doanh nghiệp phát hành trái phiếu trong nước và nước ngoài
      • Kinh doanh ngoại tệ
    • Định chế tài chính
      • Ngân hàng đại lý
      • Dịch vụ tài khoản
      • Mua bán ngoại tệ
      • Kinh doanh vốn
      • Tài trợ thương mại
      • Bao thanh toán
    • Ngân hàng điện tử
      • Ngân hàng trực tuyến
      • SMS Banking
      • Phone Banking
      • VCB-Money
      • VCB-eTour
      • VCB-eTopup

     

     

     

    Hoạt động kinh doanh

    • Cá nhân
      • Tài khoản
      • Thẻ Tiết kiệm & đầu tư
      • Chuyển & Nhận tiền
      • Cho vay cá nhân
    • Doanh nghiệp
      • Dịch vụ thanh toán
      • Dịch vụ séc
      • Trả lương tự động
      • Thanh toán Billing
      • Dịch vụ bảo lãnh
      • Dịch vụ cho vay
      • Thuê mua tài chính
      • Doanh nghiệp phát hành trái phiếu trong nước và nước ngoài
      • Kinh doanh ngoại tệ
    • Định chế tài chính
      • Ngân hàng đại lý
      • Dịch vụ tài khoản
      • Mua bán ngoại tệ
      • Kinh doanh vốn
      • Tài trợ thương mại
      • Bao thanh toán
    • Ngân hàng điện tử
      • Ngân hàng trực tuyến
      • SMS Banking
      • Phone Banking
      • VCB-Money
      • VCB-eTour
      • VCB-eTopup

     

     

     

    from_wiki

    Mã Swift Code Vietcombank là gì ?

    Mã Swift Code ngân hàng Vietcombank được quy định là : BFTVVNVX

    Trong đó :

    • BFTV: là tên viết tắt bằng tiếng Anh của Vietcombank
    • VN : là viết tắt của Việt Nam
    • VX: mã nhận diện địa phương quy định cho Vietcombank

    Mã swift code Vietcombank là mã nhận diện đồng nhất của ngân hàn, và được yêu cầu cung cấp trong mọi hoạt động giao dịch quốc tế. Ví dụ khi có người thân chuyển tiền cho bạn từ nước ngoài về thông qua ngân hàng Vietcombank, trên biên lai chuyển tiền sẽ yêu cầu cung cấp các thông tin cụ thể như sau :

    • Tên người nhận.
    • Số tài khoản tại Vietcombank/ Số CMND.
    • Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam - VCB
    • 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
    • Mã số ngân hàng Vietcombank (SWIFT code): BFTVVNVX

    Wikipedia

    An toàn và tiện lợi cùng Vietcombank Internet Banking

    Nhiều tiện ích thấy rõ, cùng sự an toàn, Vietcombank Internet Banking (VCB Internet Banking) đang trở nên quen thuộc với người tại Việt Nam. Hãy cùng tìm hiểu về những đặc điểm nổi bật thu hút người dùng của Vietcombank Internet Banking!

    Vietcombank Internet Banking là gì?

    Với mong muốn mang "ngôi nhà" Vietcombank đến gần nhất với người dùng, thậm chí vào bất cứ lúc nào, nơi nào, ngân hàng đã cho hoạt động Vietcombank Internet Banking (VCB-iB@nking). Được phát huy dựa trên thành tựu to lớn của CNTT. Người dùng yên tâm, thoải mái xử lý công việc liên quan đến tiền trên mạng tại chỗ. Chẳng phải tới làm việc bên ngoài với ngân hàng hoặc tới trạm rút tiền như trước.

    Người dùng đăng ký Vietcombank Internet Banking hay Vietcombank online cho việc: Chuyển tiền, "gởi ống heo", chi trả những hóa đơn, tra cứu các hoạt động cũ... Rất phong phú tiện ích nhưng  mau và thuận tiện với Smartphone, hay thiết bị kết nối mạng.

    Cách nào đăng ký?

    Quy định và thủ tục để một cá nhân được trải nghiệm ích lợi từ Vietcombank Internet Banking chẳng quá phức tạp.

    Yêu cầu chính gồm:

    1. Bắt buộc sở hữu tài khoản thanh toán mở tại Vietcombank.

    2. Ghi danh chấp nhận  dùng  Internet Banking,  tin nhắn SMS.

    Để hồ sơ được chấp thuận cần có:

    1. Bản gốc giấy CMT hay Passport.

    2. Mẫu đơn đăng ký dịch vụ Vietcombank Internet Banking nhận từ Vietcombank.

    Đăng ký dịch vụ Vietcombank Internet Banking thông qua 2 cách:

    1. Tiến hành ngay tại quầy bên ngoài và làm theo sự chỉ dẫn của người hướng dẫn.

    2. Ghi danh trực tuyến, tức là nộp đơn thông qua trang chủ của Vietcombank. Những ai đã sở hữu tài khoản điển đầy đủ thông tin theo mẫu là xong. Vietcombank  xem xét và sẽ liên hệ.

    Tải ứng dụng  theo nhu cầu

    Song song dùng VCB-iB@nking trên máy tính, người dùng có sự chọn lọc cho việc dùng Vietcombank Internet Banking từ Smartphone, thiết bị thông minh khác...

    Hướng dẫn sử dụng Vietcombank Internet Banking

    Bước 1: Gõ đầy đủ, chính xác những dữ liệu theo yêu cầu:

    • Tên đăng nhập: Cái này nhận lúc đăng ký.

    • Mật khẩu : Với người lần đầu tiến hành đăng nhập cái này sẽ được gửi theo e-mail.

    • Mã xác minh: Gõ chính xác dữ liệu tại “Nhập mã kiểm tra”.

    Sau cùng : Ấn chọn “Đăng nhập”  vào trang chính.

    Khách dùng nên đổi ngay mật khẩu để giữ an toàn. Thật quá dễ cho việc được dùng những tiện ích tuyệt vời từ Vietcombank Internet Banking. Vì thế hãy lẹ tay đăng ký Vietcombank Internet Banking đăng nhập để biết và tận hưởng những lợi ích.

    Một số phí tham khảo cho Vietcombank Internet Banking

    1. Miễn phí ghi danh, "xài" nên vô cùng ưu đãi. Trong khi đăng ký Internet Banking Vietcombank Online, Vietcombank Internet Banking lấy tiền duy trì mỗi tháng chỉ 11 ngàn đồng. Tuy nhiên, không tính nếu trong tháng không có giao dịch phát sinh. Ngoài ra không tính phí một số trường hợp...

    2. Phí giao dịch

    • Không thu phí chuyển vì lý do làm  từ thiện.

    • Số tiền ít hơn 50 triệu tính phí 2.200 đồng. Từ 50 triệu  tính 5.500 đồng.

    • Chuyển khoản tiền không cùng hệ thống dưới 10 triệu tính 7.700 đồng. Từ trên 10 triệu tính 0,02%. Ít nhất 10.000 đồng cho mỗi giao dịch. Nhiều nhất 1 triệu cho mỗi giao dịch.

    • Đặc biệt không tính phí nộp tiền tiền điện tử...

    Mong rằng những cập nhật bên trên sẽ giúp nhiều người có thêm thông tin, biết cách nào ghi danh và dùng hiệu quả với Vietcombank Internet Banking, Vietcombank Online Banking.Với người đã sử dụng Internet Banking cũng  cần phải biết đến những lợi ích từ dịch vụ đang sử dụng để sử dụng đáng đồng tiền bát gạo.

    Lấy ngay

    Chi tiết ngân hàng

    Họ và tên: Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam
    SỐ GIẤY PHÉP: 286/QĐ-NH5
    Địa chỉ pháp lý: 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
    : vietcombank
    Số điện thoại: 84-24-39343137
    Swift : BFTVVNVX
    Trang web ngân hàng: https://www.vietcombank.com.vn/
    Lấy ngay

    Đánh giá ngân hàng Vietcombank

    Chưa có đánh giá. Hãy là người đầu tiên đánh giá ngân hàng.

    Top 5 ngân hàng lớn nhất Việt Nam