• Việt nam
 

    Chuyển đổi Trung quốc yuan (CNY) sang Đồng Việt Nam (VND)

    Chuyển đổi Trung quốc yuan

    1 Trung quốc yuan = 3 545.3 Đồng Việt Nam
    10 Trung quốc yuan = 35 453 Đồng Việt Nam
    20 Trung quốc yuan = 70 906 Đồng Việt Nam
    100 Trung quốc yuan = 354 530 Đồng Việt Nam

    Chuyển đổi của người dùng

    1 Trung quốc yuan = 0.1520 Đô la Mỹ
    1 Trung quốc yuan = 0.1285 Euro
    1 Trung quốc yuan = 15.8626 Yên Nhật
    1 Trung quốc yuan = 0.1142 Bảng Anh
    1 Trung quốc yuan = 0.2086 Đô la Úc
    1 Trung quốc yuan = 4.6096 Baht Thái
    1 Trung quốc yuan = 0.6257 Ringgit Malaysia
    1 Trung quốc yuan = 2 164.1436 Rupiah Indonesia

    Máy tính chuyển đổi tiền tệ

    Trung quốc yuan
     
    • Đô la Mỹ
    • Euro
    • Yên Nhật
    • Bảng Anh
    • Đô la Úc
    • Baht Thái
    • Ringgit Malaysia
    • Rupiah Indonesia
    • Đô la Hồng Kông
    • Trung quốc yuan
    • Đài loan dollar
    • Hàn quốc thắng

    Biểu đồ về sự thay đổi của đồng Trung quốc yuan và các loại tiền tệ khác trong năm qua



    Động lực của giá trị đồng 1 Trung quốc yuan trong năm

    Chỉ tiêu
    Ý nghĩa
    Ngày
    Giá trị ban đầu
    3 288.45 ₫
    23 Tháng 11 2015
    Giá trị cuối cùng
    3 545.30 ₫
    23 Tháng 11 2020
    Thay đổi hơn 5 năm
    +256.8500 ₫ +7.81%
    Giá trị tối đa
    3 545.00 ₫
    23 Tháng 11 2020
    Giá trị tối thiểu
    3 235.00 ₫
    04 Tháng 6 2020

    Giá trị của đồng 1 Trung quốc yuan trong ngày

    Cuối phiên giao dịch hôm nay: 3 545.30₫

    1 Nhân dân tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? tỷ giá năm 2020

    Trong bối cảnh hiện nay khi Trung Quốc trở thành 1 cường quốc trong nền kinh tế toàn cầu chỉ đứng thứ 2 sau Mỹ thì không có gì lạ khi đồng Nhân dân tệ trở thành một trong những đơn vị quan trọng nhất trong nền kinh tế của toàn thế giới. Việt Nam là 1 đất nước láng giềng của Trung Quốc, cho nên rất nhiều mặt hàng được trực tiếp xuất nhập khẩu qua vùng biên giới của 2 đất nước. Vậy thì 1 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? 1 Tệ tiền Trung Quốc bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? 1 Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt hoặc 1 tệ bằng bao nhiêu? Hãy cùng chúng tôi tìm ra giải đáp cho những câu hỏi thường gặp này nhé!

    Giới thiệu về đồng Nhân dân tệ (CNY)

    Đồng Nhân dân tệ (viết tắt: CNY, biểu tượng: ¥) – đơn vị tiền tệ hinh thức của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, được phát hành vào năm 1948. Từ đó đến bây giờ, trải qua hơn 70 năm phát triển cùng với đất nước Trung Hoa đồng tiền CNY đã hinh thức góp mặt trong giỏ Quyền rút vốn đặc biệt từ ngày 01/06/2016 ngang hàng cùng với đồng USD, Euro, Yên Nhật và Bảng Anh.

    Các mệnh giá đồng Nhân dân tệ (CNY):

    Lưu ý: Mức quy đổi nội tệ:

    Mọi mệnh giá tiền Trung Quốc khác nhau sẽ có hình ảnh 2 mặt khác nhau, Chẳng hạn như 1 mặt của tiền nhân dân tệ được in hình Tam đàn ấn nguyệt trên Tây Hồ, tiền 5 nhân dân tệ in hình núi Thái Sơn.

    1 Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt 2020? (Tỷ giá CNY năm 2020)

    Để tính được cụ thể 1 Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt, chúng ta cần phải cập nhật tỷ giá tại thời điểm chúng ta cần đổi hoặc giao dịch.

    1. Cách đơn giản nhất là kiểm tra tỷ giá của các ngân hàng lớn như Vietcombank, BIDV, Vietinbank, Agribank và v.v.
    2. Cách thứ 2 là gõ các từ khóa vào công cụ tìm kiếm Google search các từ khóa phổ biến như là:
      • 1 CNY to VND
      • 1 Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt?
      • 1 Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?
      • 1 Nhân dân tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?
      • 1 Tệ bằng bao nhiêu Việt Nam Đồng?
      • 1 Tệ bằng bao nhiêu?
      • Nhân dân tệ to VND

    Lưu ý: Cách thứ 2 chỉ mang tính chất tham khảo vì tỷ giá ngoại tệ trên các diễn đàn được thông báo vào thời điểm đăng bài chứ không phải thời điểm truy cập thực tế.

    Theo tỷ giá ngoại tệ của ngân hàng Vietcombank vào ngày 20/11/2020, đồng CNY đổi sang tiền VND là:

    1 Nhân Dân Tệ (CNY) = 3545.3 Việt Nam Đồng (VNĐ)

    Vậy thì chúng ta có thể tính ra 10 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt, hoặc nếu cần thiết thì cả 100, 1000 hoặc 1 vạn:

    Công thức đổi tiền Trung Quốc sang Tiền Việt:

    Tiền Việt Nam = Số tiền muốn quy đổi x Tỷ giá CNY so với tiền Việt.

    Trong đó:

    Nhiều các chuyên gia trên thị trường tài chính như Forex thậm chí còn theo dõi và cập nhật hàng giờ tỷ giá đồng tiền CNY của Trung Quốc so với các đồng tiền tệ của các đất nước phát triển hàng đầu trên thế giới:

    Nhân Dân Tệ (¥) Chuyển đổi
    USD/CNY 1 USD = 6.58 CNY
    EUR/CNY 1 EUR = 7.78 CNY
    GBP/CNY 1 GBP = 8.76 CNY
    JPY/CNY 15.86 JPY = 1 CNY
    RUP/CNY 2 164.14 RUP = 1 CNY
    CHF/CNY 1 CHF = 7.22 CNY
    KRW/CNY 169.32 KRW = 1 CNY

    Các địa điểm đổi đồng Nhân dân tệ tại Việt Nam:

    1. Đổi tiền tại các tiệm vàng, cửa hàng chuyên đổi tiền: Phương thức này có thủ tục nhanh chóng thuận tiện, chủ động thời gian, tuy nhiên về mặt rủi ro tiền giá khá cao.
    2. Đổi tiền tại các ngân hàng: Uy tín, an toàn không cần lo lắng về tiền giả là ưu điểm phương thức này. Tuy nhiên thủ tục phức tạp, bạn không chủ động được về thời gian.
    3. Đổi tiền tại sân bay, cửa khẩu: Hình thức này giúp bạn tiết kiệm được rất nhiều thời gian và công sức di chuyển. Tuy nhiên, tỷ giá quy đổi khá thấp, bạn sẽ “lỗ” khá nhiều nếu sử dụng hình thức này.

    Lưu ý: Tùy vào địa điểm đổi tỷ giá Nhân dân tệ to VND sẽ có giá trị khác nhau, vì vậy bạn nên nghiên cứu kỹ lưỡng số lượng cần đổi và tỷ giá trước khi thực hiện giao dịch.

    Kết luận

    Việc kinh doanh giữa nước chúng ta và Trung Quốc sẽ tiếp tục được cải thiện sau khi hiệp định RCEP được ký kết. Vì vậy chúng tôi hy vọng rằng bài viết này sẽ cung cấp thêm một chút thông tin cần thiết về đồng tiền được sử dụng tại Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, cũng như giải đáp được các câu hỏi như 1 CNY to VND là bao nhiêu hoặc 1 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt của các bạn.

    Lịch sử giá hàng ngày của 1 CNY /VND

    Ngày
    Lãi suất ngân hàng trung ương
    Giá trị ¥ 1 CNY
    Thay đổi ngày(₫)
    Thay đổi ngày(₫)
    23.11.20
    3 545.30
    3 545.30 ₫
    +8.8400 ₫
    +0.2500 %
    22.11.20
    3 536.46
    3 536.46 ₫
    0.0 ₫
    0.0 %
    21.11.20
    3 536.46
    3 536.46 ₫
    0.0 ₫
    0.0 %
    20.11.20
    3 536.46
    3 536.46 ₫
    +27.8900 ₫
    +0.7949 %
    19.11.20
    3 508.57
    3 508.57 ₫
    -27.5200 ₫
    -0.7783 %
    18.11.20
    3 536.09
    3 536.09 ₫
    -1.1400 ₫
    -0.0322 %
    17.11.20
    3 537.23
    3 537.23 ₫
    +25.1 ₫
    +0.7147 %
    16.11.20
    3 512.13
    3 512.13 ₫
    +7.1500 ₫
    +0.2040 %
    15.11.20
    3 504.98
    3 504.98 ₫
    0.0 ₫
    0.0 %
    14.11.20
    3 504.98
    3 504.98 ₫
    0.0 ₫
    0.0 %
    13.11.20
    3 504.98
    3 504.98 ₫
    -0.8 ₫
    -0.0228 %
    12.11.20
    3 505.78
    3 505.78 ₫
    +13.6800 ₫
    +0.3917 %
    11.11.20
    3 492.10
    3 492.10 ₫
    -7.9 ₫
    -0.2257 %
    10.11.20
    3 500
    3 500 ₫
    -17.6800 ₫
    -0.5026 %
    09.11.20
    3 517.68
    3 517.68 ₫
    +13.1600 ₫
    +0.3755 %
    08.11.20
    3 504.52
    3 504.52 ₫
    0.0 ₫
    0.0 %
    07.11.20
    3 504.52
    3 504.52 ₫
    0.0 ₫
    0.0 %
    06.11.20
    3 504.52
    3 504.52 ₫
    +2.6100 ₫
    +0.0745 %
    05.11.20
    3 501.91
    3 501.91 ₫
    +22.5800 ₫
    +0.6490 %
    04.11.20
    3 479.33
    3 479.33 ₫
    +9.7600 ₫
    +0.2813 %
    03.11.20
    3 469.57
    3 469.57 ₫
    +1.2 ₫
    +0.0346 %
    02.11.20
    3 468.37
    3 468.37 ₫
    -3.0900 ₫
    -0.0890 %
    01.11.20
    3 471.46
    3 471.46 ₫
    0.0 ₫
    0.0 %
    31.10.20
    3 471.46
    3 471.46 ₫
    0.0 ₫
    0.0 %
    30.10.20
    3 471.46
    3 471.46 ₫
    +10.6500 ₫
    +0.3077 %
    29.10.20
    3 460.81
    3 460.81 ₫
    +20.3 ₫
    +0.5900 %
    28.10.20
    3 440.51
    3 440.51 ₫
    -24.1400 ₫
    -0.6968 %
    27.10.20
    3 464.65
    3 464.65 ₫
    +8.7100 ₫
    +0.2520 %
    26.10.20
    3 455.94
    3 455.94 ₫
    +8.7100 ₫
    +0.2520 %

    Tỷ giá hối đoái

    Tiền tệ
    23.11.2020
    22.11.2020
    Thay đổi
    23 331.25
    23 205.22
    +126.03 +0.54%
    27 592.00
    27 520.00
    +72.00 +0.26%
    223.50
    223.47
    +0.03 +0.01%
    31 043.41
    30 839.23
    +204.18 +0.66%
    16 999.57
    16 951.97
    +47.60 +0.28%
    769.11
    766.77
    +2.34 +0.3%
    5 666.41
    5 663.25
    +3.16 +0.06%
    1.6382
    1.6385
    -0.0003 -0.02%
    3 012.20
    2 993.39
    +18.81 +0.62%
    3 545.30
    3 536.46
    +8.84 +0.25%
    812.60
    811.92
    +0.68 +0.08%
    20.9390
    20.8134
    +0.1256 +0.6%

    CNY đến VND

    Máy tính để chuyển đổi tiền trong Trung quốc yuan (CNY) và Việt Nam Đồng (VND) sử dụng tỷ giá hối đoái mới nhất. Xem đồ thị, chuyển đổi phổ biến, lịch sử tỷ giá và hơn thế nữa. Trực tuyến miễn phí chuyển đổi tiền tệ dựa theo tỷ giá hối đoái. Chuyển đổi tiền tệ Trình chuyển đổi hiển thị mức chuyển đổi từ 1 Trung quốc yuan sang Đồng Việt Nam tính đến Monday, 23 November 2020.